phần nhiều

Học thuật
Thân thiện
phần nhiều

Phần nhiều học sinh trong lớp đang chăm chú nghe giảng.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Phần lớn, hầu hết: Dùng để chỉ một tỷ lệ, số lượng hoặc mức độ chiếm ưu thế, vượt trội so với phần còn lại trong một tổng thể.
    • Thường : Diễn tả một sự việc, hiện tượng xảy ra với tần suất cao, khuynh hướng chính.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Khán giả trong rạp phần nhiều thanh niên. (Phần lớn khán giả trong rạp thanh niên.)
    • Những ý kiến phản đối phần nhiều xuất phát từ sự hiểu lầm. (Hầu hết các ý kiến phản đối thường xuất phát từ sự hiểu lầm.)
    • Công việc phần nhiều đã hoàn thành. (Công việc phần lớn đã hoàn thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh tỷ lệ áp đảo: Thường đứngvị trí đầu câu hoặc trước cụm chủ ngữ để làm nổi bật phạm vi áp dụng của nhận định.

    • Phần nhiều mọi người đều đồng ý với phương án này. (Hầu như mọi người đều đồng ý với phương án này.)
  • Dùng trong văn phân tích, tổng kết: Thường xuất hiện trong các báo cáo, nhận định để chỉ ra xu hướng chung, kết quả chủ yếu.

    • Nguyên nhân thất bại phần nhiều do thiếu sự chuẩn bị. (Nguyên nhân thất bại chủ yếu do thiếu sự chuẩn bị.)
Biến thể từ gần giống
  • Phần lớn (cụm phó từ): Có nghĩa cách dùng tương tự, thường có thể thay thế cho nhau. "Phần lớn" mang tính trang trọng phổ biến hơn.

    • Phần lớn diện tích khu vực rừng.
  • Hầu hết (cụm phó từ): Nhấn mạnh mức độ bao quát, gần như toàn bộ.

    • Hầu hết học sinh đều mặt.
  • Đa số (danh từ): Thường dùng để chỉ số lượng người, phiếu bầu chiếm trên 50%.

    • Đa số cử tri đã đi bỏ phiếu.
Từ đồng nghĩa
  • Chủ yếu: Tập trung vào yếu tố then chốt, quan trọng nhất.
  • Thường: Chỉ tần suất xảy ra, ít nhấn mạnh đến tỷ lệ số lượng.
  • Phần đông: Thường dùng để chỉ số đông người.
Từ trái nghĩa
  • Phần ít: Chỉ một tỷ lệ nhỏ.
  • Thiểu số: Chỉ số lượng ít hơn, không chiếm ưu thế.
  • Hiếm khi: Chỉ tần suất xảy ra rất thấp.
Lưu ý sử dụng
  • "Phần nhiều" thường được dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Từ này thường bổ nghĩa cho cả một mệnh đề hoặc cụm danh từ theo sau, để đánh giá về số lượng hoặc tần suất của sự việc được nói đến.
phần nhiều

Phần nhiều học sinh trong lớp đang chăm chú nghe giảng.

  1. Nh. Phần lớn.